Tổng quan toàn cảnh
—
KẾT QUẢ KINH DOANH TOÀN CTY · 7 NGÀY QUA
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH
Lãi sau ads = Doanh thu thực − Chi phí ads (đã +10% VAT). Chưa trừ giá vốn sản phẩm + chi phí cố định — chờ anh cung cấp file cost để bổ sung lãi gộp + EBITDA.
XU HƯỚNG 30 NGÀY
KẾT QUẢ THEO GROUP
KẾT QUẢ THEO THỊ TRƯỜNG
TẤT CẢ DỰ ÁN — XẾP HẠNG
| # | Dự án | Group | TT | Leader | Chi phí | Doanh số | DT thực | ROAS | Đơn | % Hoàn | Lãi sau ads |
|---|
TỶ TRỌNG ĐÓNG GÓP
Phân loại theo
Doanh thu
Lợi nhuận
Chi phí ads
Insight tự động — theo Thị trường
KPI MKT · QUÝ I 2026
XU HƯỚNG THEO NGÀY
DỰ ÁN TRONG THỊ TRƯỜNG
HIỆU QUẢ THEO NGUỒN ĐƠN
TOP NHÂN VIÊN MKT
| # | Nhân viên | Camp | Chi phí | DT đơn lên | ROAS | Đơn lên | Đã giao | CPO | % Hoàn | Lợi nhuận |
|---|
TOP SẢN PHẨM
| # | Sản phẩm | Dự án | Chi phí | DT đơn lên | ROAS | Đơn lên | Đã giao | % Hoàn | Lợi nhuận |
|---|
TOP TÀI KHOẢN ADS
| Account ID | Nguồn | NV phụ trách | Camp | Spend | Doanh thu | ROAS | CPO | % Hoàn |
|---|
—
—
XU HƯỚNG THEO NGÀY
TEAM CON TRONG DỰ ÁN
Bảng xếp hạng nhân viên MKT
| # | Nhân viên | Tổng đơn | GTTB | Camp | ADS/DS | ADS/DT dk | % Hoàn dk | Chi phí | Doanh số | DT dự kiến | Doanh thu |
|---|
Hiệu quả theo sản phẩm
| # | Sản phẩm | Mã SP | Tổng đơn | GTTB | Camp | ADS/DS | ADS/DT dk | % Hoàn dk | Chi phí | Doanh số | DT dự kiến | Doanh thu |
|---|
Hiệu quả theo nguồn đơn (Web/Mess vs Sàn TMĐT)
| Kênh | Loại | Camp | ADS/DS | ADS/DT dk | % Hoàn dk | Chi phí | Doanh số | DT dự kiến | Doanh thu |
|---|
Hiệu quả theo tài khoản ads
| TKQC | Nhân viên | Đang/Tổng | Chi phí | CPM TB | Lượt hiển thị | Click |
|---|
—
—
XU HƯỚNG THEO NGÀY
TÀI KHOẢN ADS ĐANG CHẠY
| Tên TKQC | Đang/Tổng | Chi phí | CPM TB | Lượt hiển thị | Click |
|---|
SẢN PHẨM ĐANG CHẠY
| # | Sản phẩm | Mã SP | Tổng đơn | GTTB | Camp | ADS/DS | ADS/DT dk | % Hoàn dk | Chi phí | Doanh số | DT dự kiến | Doanh thu |
|---|